👉 Thép S50C là một loại thép cacbon kết cấu, có hàm lượng cacbon khá cao khoảng 0,5% theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
👉 Thép Tấm S50C là thép tấm có hàm lượng cacbon cao, vì thế thường được dùng trong cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, vỏ tàu,…trục cuốn, con lăn, cánh tay đòn, máy móc nông nghiệp, và các chi tiết chịu trọng tải lớn.
👉 Đặc tính của sản phẩm:
📌Thép S50C là thép có cường độ cao, có hàm lượng carbon trung bình, độ dẻo và làm việc năng suất.
📌Có khả năng chịu oxi hóa mạnh, chống gỉ cao, đánh bóng tốt, độ cứng 46-52HRC, Chịu nhiệt cao.
📌Độ bền tốt, dẻo dai dễ xử lý nhiệt thích hợp sử dụng chi tiết thông thường.

Bảng báo giá Thép tấm S45C/S50C/S55C/15XM/40XM tốt nhất thị trường

Với danh sách báo giá Thép tấm S45C/S50C/S55C/15XM/40XM này, chúng tôi hy vọng sẽ giúp quý khách hàng có thêm các tùy chọn mua hàng chuẩn chất lượng và chính xác về giá cả. Từ đó, giúp quý khách hàng đạt được mục tiêu xây dựng công trình với chất lượng cao nhất và giá thành hợp lý nhất:

Giá Thép tấm S45C/S50C/S55C/15XM/40XM tại KIM KHÍ HÀ NỘI

Bảng giá Thép tấm S45C/S50C/S55C/15XM/40XM

STT Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng
lượng
(kg)
Giá chưa VAT
(đ/kg)
Tổng giá
chưa VAT
Giá có VAT
(đ/kg)
Tổng giá
có VAT
1 Thép tấm S45C 5.0x1500x6000mm 6 353.25 17,682 6,246,167 19,450 6,870,713
2 Thép tấm S45C 6.0 -> 50x2000x6000mm 6 0 17,682 00 19,450 00
3 Thép tấm S45C 50 -> 95x2000x6000mm 6 0 17,682 00 19,450 00
4 Thép tấm S45C 100 -> 200x2000x6000mm 6 0 17,682 00 19,450 00
Thép tấm S45C 5.0x1500x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 353.25
17,682 đ
Thép tấm S45C 6.0 -> 50x2000x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 0
17,682 đ
Thép tấm S45C 50 -> 95x2000x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 0
17,682 đ
Thép tấm S45C 100 -> 200x2000x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 0
17,682 đ