👉Thép chữ U (tên gọi tiếng anh gọi là U channel steel) được thiết kế giống với chữ U in hoa trong bảng chữ cái. Sắt U có độ bền cao, chịu lực và chống oxy hóa tốt. Nhờ vào những đặc điểm đó mà sắt chữ U được ứng dụng rộng rãi trong các công trình thuộc các lĩnh vực khác nhau.
👉Thép hình U có thể được dùng để chế tạo khung xe tải, nội thất, ăng ten, cột điện, khung cầu đường… Tùy vào mục đích sử dụng và yêu cầu về tính thẩm mỹ, quý khách hàng có thể lựa chọn một trong các loại sắt U như sau:
📌Thép đen hình chữ U
Sắt thép đen chữ U là loại vật liệu xây dựng có màu đen, chưa qua quá trình xử lý bề mặt. Sản phẩm xà gồ chữ U này thường được sử dụng cho các dự án không đòi hỏi cao về hình thức thẩm mỹ.
📌Sắt U mạ kẽm
Có bề mặt được phủ một lớp kẽm để chống gỉ sét và tăng độ bền

Bảng báo giá Thép hình U tốt nhất thị trường

Với danh sách báo giá Thép hình U này, chúng tôi hy vọng sẽ giúp quý khách hàng có thêm các tùy chọn mua hàng chuẩn chất lượng và chính xác về giá cả. Từ đó, giúp quý khách hàng đạt được mục tiêu xây dựng công trình với chất lượng cao nhất và giá thành hợp lý nhất:

Giá Thép hình U tại KIM KHÍ HÀ NỘI

Bảng giá Thép hình U

STT Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng
lượng
(kg)
Giá chưa VAT
(đ/kg)
Tổng giá
chưa VAT
Giá có VAT
(đ/kg)
Tổng giá
có VAT
1 Thép hình U50 x 6000mm 6 29 15,227 441,583 16,750 485,750
2 Thép hình U65 x 6000mm 6 35.4 14,773 522,964 16,250 575,250
3 Thép hình U80 x 40 x 6000mm 6 42.3 13,409 567,201 14,750 623,925
4 Thép hình U100 x 46 x 4,5 x 6000mm 6 51.5 13,409 690,564 14,750 759,625
5 Thép hình U120 x 52 x 4,8 x 6000mm 6 62.4 13,409 836,722 14,750 920,400
6 Thép hình U125 x 65 x 6 x 12000mm 12 160.8 13,409 2,156,167 14,750 2,371,800
7 Thép hình U140 x 58 x 4,9 x 6000mm 6 73.8 14,136 1,043,237 15,550 1,147,590
8 Thép hình U150 x 75 x 6,5 x 12000mm 12 223.2 14,136 3,155,155 15,550 3,470,760
9 Thép hình U160 x 64 x 5 x 6000mm 6 85.2 14,136 1,204,387 15,550 1,324,860
10 Thép hình U180 x 74 x 5,1 x 12000mm 12 208.8 14,136 2,951,597 15,550 3,246,840
11 Thép hình U200 x 76 x 5,2 x 12000mm 12 220.8 14,136 3,121,229 15,550 3,433,440
12 Thép hình U250 x 78 x 7 x 12000mm 12 330 14,136 4,664,880 15,550 5,131,500
13 Thép hình U300 x 85 x 7 x 12000mm 12 414 16,500 6,831,000 18,150 7,514,100
14 Thép hình U400 x 100 x 10,5 x 12000mm 12 708 16,500 11,682,000 18,150 12,850,200
15 Cọc cừ (Larsen) 400 x 100 x 12000mm 12 576 16,500 9,504,000 18,150 10,454,400
16 Cọc cừ (Larsen) 400 x 170 x 12000mm 12 913.2 16,500 15,067,800 18,150 16,574,580
Thép hình U80 x 40 x 6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 42.3
13,409 đ
Thép hình U100 x 46 x 4,5 x 6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 51.5
13,409 đ
Thép hình U120 x 52 x 4,8 x 6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 62.4
13,409 đ
Thép hình U125 x 65 x 6 x 12000mm
Độ dài (m): 12
Trọng lượng (kg): 160.8
13,409 đ