👉Đặc điểm: có tiết diện gần giống thép hình I tuy nhiên một đầu của thép ray là hai cạnh tròn ở đầu
👉Phân loại Thép ray:
📌Ray nhẹ
➡ Đặc điểm: trọng lượng lớn nhất là bằng 30kg/m, thông thường có chiều dài từ 6 – 12m.
➡ Ứng dụng: dùng trong lát đường vận chuyển tạm thời, đường chuyên dụng cho xe đầu máy trong nhà máy, công trường thi công, khu khoáng sản…
📌Ray nặng
➡ Đặc điểm: trọng lượng lớn hơn 30kg/m, thông thường có chiều dài 12,5 – 25m.
➡ Ứng dụng: dùng trong lắp đường ray chính, đường cong, đường  hầm của đường sắt hoặc làm đường ray của cần cẩu tháp, cầu trục. Do chịu va đập, ma sát và sức ép lớn từ tàu hỏa nên yêu cầu độ bền, cứng cao hơn thép ray nhẹ.
📌Ray cần cẩu trục
➡ Đặc điểm: chiều dài tiêu chuẩn là 9m, 9.5m, 10m, 10.5m, 11m, 11.5m, 12m và 12.5m và chiều rộng đầu ray thường là 70mm, 80mm, 100mm,120mm.
➡ Ứng dụng: dùng làm ray cho cần cẩu trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng bến cảng.

Bảng báo giá Thép ray Q235, 55Q, 50MN, 71MN, QU70 tốt nhất thị trường

Với danh sách báo giá Thép ray Q235, 55Q, 50MN, 71MN, QU70 này, chúng tôi hy vọng sẽ giúp quý khách hàng có thêm các tùy chọn mua hàng chuẩn chất lượng và chính xác về giá cả. Từ đó, giúp quý khách hàng đạt được mục tiêu xây dựng công trình với chất lượng cao nhất và giá thành hợp lý nhất:

Giá Thép ray Q235, 55Q, 50MN, 71MN, QU70 tại KIM KHÍ HÀ NỘI

Bảng giá Thép ray Q235, 55Q, 50MN, 71MN, QU70

STT Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng
lượng
(kg)
Giá chưa VAT
(đ/kg)
Tổng giá
chưa VAT
Giá có VAT
(đ/kg)
Tổng giá
có VAT
1 Thép Ray P11x80.5x66x32x7x6000mm 6 67.2 14,955 1,004,976 16,451 1,105,507
2 Thép Ray P15x91x76x37x7x8000mm 8 121.6 14,955 1,818,528 16,451 2,000,442
3 Thép Ray P18x90x80x40x10x8000mm 8 144.48 14,955 2,160,698 16,451 2,376,840
4 Thép Ray P24x107x92x51x10.9x8000mm 10 195.7 14,955 2,926,694 16,451 3,219,461
5 Thép Ray P30x108x108x60.3x12.3x10000mm 10 301 14,955 4,501,455 16,451 4,951,751
6 Thép Ray P38x134x114x68x13x12500mm 12.5 484.13 14,955 7,240,164 16,451 7,964,423
7 Thép Ray P43x140x114x70x14.5x12500mm 12.5 558.12 14,955 8,346,685 16,451 9,181,632
8 Thép Ray QU70x120x120x70x28x12000mm 12 633.6 14,955 9,475,488 16,451 10,423,354
9 Thép Ray QU80x130x130x80x32x12000mm 12 764.28 14,955 11,429,807 16,451 12,573,170
Thép Ray P11x80.5x66x32x7x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 67.2
14,955 đ
Thép Ray P15x91x76x37x7x8000mm
Độ dài (m): 8
Trọng lượng (kg): 121.6
14,955 đ
Thép Ray P18x90x80x40x10x8000mm
Độ dài (m): 8
Trọng lượng (kg): 144.48
14,955 đ
Thép Ray P24x107x92x51x10.9x8000mm
Độ dài (m): 10
Trọng lượng (kg): 195.7
14,955 đ