Thép A572

👉 Thép ASTM A572 tiền thân là thép A441, là loại thép kết cấu cường độ cao, hợp kim thấp với độ bền chảy 50 ksi (345 MPa) và độ bền kéo 65 ksi (450 MPa). Nó có tính chất cơ học tốt hơn thép ASTM A36. Thép ASTM A572 có 5 cấp: Gr42, Gr50, Gr55, Gr60 và Gr65.
👉 Thép A572 được sản xuất theo quy trình cán nóng tiêu chuẩn của ASTM A572 Mỹ, loại thép này được sản xuất từ các nhà máy thép lớn trên thế giới từ các nước như Trung Quốc (Rizhao, Baotou, Tangshan…), Hàn Quốc (Posco, Huynhdai), Nhật Bản (Nippon, JFE)…
👉 Mác thép tương đương với thép A572: Q345, Q355, S355, SM490
👉 Ứng dụng của thép tấm A572
📌Thép tấm ASTM A572 được ứng dụng trong các công trình xây dựng, gia công chế tạo, đóng tàu, sản xuất gia công bản mã thép, kết cấu thép…
📌Ngoài ra thép tấm A572 còn được dùng trong các thiết bị xây dựng hạng nặng, kết cấu xây dựng, hệ thống neo nhiệm vụ nặng nề, khung xe, cột, lớp lót, băng tải, hình dạng kết cấu thép, và các ứng dụng đòi hỏi cường độ cao mỗi tỷ lệ trọng lượng.
Thép tấm S355, S355J0, S335JR, S355J2
👉 Thép tấm S355 , S355J0, S355JR, S355J2  là thép tấm cán nóng,là thép hợp kim thấp cường độ cao theo tiêu chuẩn Châu Âu bao gồm bốn trong số sáu “các bộ phận” trong tiêu chuẩn EN10025-2 :2004. Với sức cong bề mặt tối thiểu 345N/mm2, đáp ứng được yêu cầu về thành phần hóa học và các tính chất vật lý tương tự như ASTM A572 và ASTM A709.
👉 Được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất cấu trúc như: Xe chở hàng, tháp truyền tải, xe ben, xe cần cẩu, xe kéo, máy ủi bò, máy xúc, máy lâm nghiệp, ôtô axe đường sắt, đường ống dẫn nước, đường ống, cầu đường, các công trình xây dựng, công trình biển, đóng tàu, quạt máy bơm, thiết bị nâng hạ, thiết bị cổng …

Thép tấm S355, S355J0, S335JR, S355J2

👉 Thép tấm S355 , S355J0, S355JR, S355J2  là thép tấm cán nóng,là thép hợp kim thấp cường độ cao theo tiêu chuẩn Châu Âu bao gồm bốn trong số sáu “các bộ phận” trong tiêu chuẩn EN10025-2 :2004. Với sức cong bề mặt tối thiểu 345N/mm2, đáp ứng được yêu cầu về thành phần hóa học và các tính chất vật lý tương tự như ASTM A572 và ASTM A709.
👉 Được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất cấu trúc như: Xe chở hàng, tháp truyền tải, xe ben, xe cần cẩu, xe kéo, máy ủi bò, máy xúc, máy lâm nghiệp, ôtô axe đường sắt, đường ống dẫn nước, đường ống, cầu đường, các công trình xây dựng, công trình biển, đóng tàu, quạt máy bơm, thiết bị nâng hạ, thiết bị cổng …

Bảng báo giá Thép tấm Q345/Q355/A572/S355 JO,IR,J2/SM490/SM570 tốt nhất thị trường

Với danh sách báo giá Thép tấm Q345/Q355/A572/S355 JO,IR,J2/SM490/SM570 này, chúng tôi hy vọng sẽ giúp quý khách hàng có thêm các tùy chọn mua hàng chuẩn chất lượng và chính xác về giá cả. Từ đó, giúp quý khách hàng đạt được mục tiêu xây dựng công trình với chất lượng cao nhất và giá thành hợp lý nhất:

Giá Thép tấm Q345/Q355/A572/S355 JO,IR,J2/SM490/SM570 tại KIM KHÍ HÀ NỘI

Bảng giá Thép tấm Q345/Q355/A572/S355 JO,IR,J2/SM490/SM570

STT Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng
lượng
(kg)
Giá chưa VAT
(đ/kg)
Tổng giá
chưa VAT
Giá có VAT
(đ/kg)
Tổng giá
có VAT
1 Thép tấm Q355B 4.0x1500x6000mm 6 282.6 13,136 3,712,234 14,450 4,083,570
2 Thép tấm Q355B 5.0x1500x6000mm 6 353.25 13,136 4,640,292 14,450 5,104,463
3 Thép tấm Q355B 6.0x1500x6000mm 6 508.68 13,136 6,682,020 14,450 7,350,426
4 Thép tấm Q355B 8.0x1500x6000mm 6 678.24 13,136 8,909,361 14,450 9,800,568
5 Thép tấm Q355B 10x1500x6000mm 6 847.8 13,136 11,136,701 14,450 12,250,710
6 Thép tấm Q355B 12x1500x6000mm 6 1017.36 13,136 13,364,041 14,450 14,700,852
7 Thép tấm 16Mn 14x2000x6000mm 6 1318.8 13,500 17,803,800 14,850 19,584,180
8 Thép tấm 16Mn 16x2000x6000mm 6 1507.2 13,500 20,347,200 14,850 22,381,920
9 Thép tấm 16Mn 18x2000x6000mm 6 1695.6 13,500 22,890,600 14,850 25,179,660
10 Thép tấm 16Mn 20x2000x6000mm 6 1884 13,500 25,434,000 14,850 27,977,400
11 Thép tấm 16Mn 22x2000x6000mm 6 2072.4 13,500 27,977,400 14,850 30,775,140
12 Thép tấm 16Mn 25x2000x6000mm 6 2355 13,500 31,792,500 14,850 34,971,750
13 Thép tấm 16Mn 28x2000x6000mm 6 2637.6 13,500 35,607,600 14,850 39,168,360
14 Thép tấm 16Mn 30x2000x6000mm 6 2826 13,500 38,151,000 14,850 41,966,100
15 Thép tấm 16Mn 32x2000x6000mm 6 3014.4 13,500 40,694,400 14,850 44,763,840
16 Thép tấm 16Mn 36x2000x6000mm 6 3391.2 13,500 45,781,200 14,850 50,359,320
17 Thép tấm 16Mn 40x2000x6000mm 6 3768 13,500 50,868,000 14,850 55,954,800
18 Thép tấm 16Mn 50x2000x6000mm 6 4710 13,500 63,585,000 14,850 69,943,500
19 Thép tấm 16Mn 60x2000x6000mm 6 5652 13,500 76,302,000 14,850 83,932,200
Thép tấm Q355B 4.0x1500x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 282.6
13,136 đ
Thép tấm Q355B 5.0x1500x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 353.25
13,136 đ
Thép tấm Q355B 6.0x1500x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 508.68
13,136 đ
Thép tấm Q355B 8.0x1500x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 678.24
13,136 đ