👉 Thép 65Mn là một loại thép carbon hợp kim mangan thấp, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí, như làm lưỡi dao, bánh răng, lò xo, cánh cửa, ống dẫn khí, các bộ phận máy móc và các sản phẩm tương tự.
👉 Thép 65Mn có hàm lượng cacbon từ 0,62% đến 0,70% và hàm lượng mangan từ 0,90% đến 1,20%. Với tỉ lệ hợp kim này, thép 65Mn có độ cứng cao, độ bền kéo cao và khả năng chịu mài mòn tốt. Ngoài ra, nó cũng có khả năng gia công tốt và dễ dàng hàn. Tuy nhiên, việc gia công và định hình thép 65Mn yêu cầu sự cẩn thận và kỹ thuật cao.
👉 Đặc tính của thép đàn hồi 65Mn :
📌Khả năng đàn hồi tốt trong giới hạn 85 đến 0.95
📌Độ cứng từ 35HRC -45HCR.
📌Khả năng chịu được biến dạng dẻo.
👉 Mác thép tương đương 65mn : 65G, C60E
👉 Quy cách thép đàn hồi 65Mn :Đai cuộn , tròn đặc , tấm

Bảng báo giá Thép tấm 65MN tốt nhất thị trường

Với danh sách báo giá Thép tấm 65MN này, chúng tôi hy vọng sẽ giúp quý khách hàng có thêm các tùy chọn mua hàng chuẩn chất lượng và chính xác về giá cả. Từ đó, giúp quý khách hàng đạt được mục tiêu xây dựng công trình với chất lượng cao nhất và giá thành hợp lý nhất:

Giá Thép tấm 65MN tại KIM KHÍ HÀ NỘI

Bảng giá Thép tấm 65MN

STT Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng
lượng
(kg)
Giá chưa VAT
(đ/kg)
Tổng giá
chưa VAT
Giá có VAT
(đ/kg)
Tổng giá
có VAT
1 Thép tấm 65MN 5.0x1540x6000mm 6 362.67 25,864 9,380,097 28,450 10,317,962
2 Thép tấm 65MN 6.0x1260x6000mm 6 356.07 25,864 9,209,394 28,450 10,130,192
3 Thép tấm 65MN 7.0x1540x6000mm 6 507.73 25,864 13,131,929 28,450 14,444,919
4 Thép tấm 65MN 8.0x1540x6000mm 6 580.27 25,864 15,008,103 28,450 16,508,682
Thép tấm 65MN 5.0x1540x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 362.67
25,864 đ
Thép tấm 65MN 6.0x1260x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 356.07
25,864 đ
Thép tấm 65MN 7.0x1540x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 507.73
25,864 đ
Thép tấm 65MN 8.0x1540x6000mm
Độ dài (m): 6
Trọng lượng (kg): 580.27
25,864 đ